Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "về quê" (1)
về quê

Tiếng Anh
Danh từhomecoming
Nghỉ hè tôi về quê.
I return to my hometown in summer vacation.
Từ liên quan "về quê" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "về quê" (4)
về quê
go home
Tôi tự hào về quê hương tôi
I'm proud of my hometown
Nghỉ hè tôi về quê.
I return to my hometown in summer vacation.
Mọi người thường về quê vào dịp Tết.
People usually return to their hometowns on the occasion of Tet.
